防禦

fáng yù phòng ngữ

Hán Việt: phòng ngữ · Pinyin: fáng yù

Tổng quan

phòng thủ

Cấu tạo: (phòng) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ
  • Cihui phòng ngự phòng ngự ☆Ngăn ngừa chống giữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫生。宋.孟元老《東京夢華錄.卷三.馬行街北諸醫鋪》:「石魚兒、班防禦、銀孩兒、柏郎中家,醫小兒。」 2.防備抵禦。《後漢書.卷八四.列女傳.陰瑜妻傳》:「采時尚豐少,常慮為家所逼,自防禦甚固。」 3.關隘地方的防禦工事。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「防禦之阻,則天下之奧區焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗击敌人的进攻:~战|不能消极~,要主动进攻。

Eng

  • CC-CEDICT defense|to defend
  • Cihui defense; to defend

ja

  • JMdict defense|defence|safeguard|protection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抗御 · 防卫 · 防备 · 防守 · 防止 · 防范 · 预防

Từ trái nghĩa

攻击 · 进击 · 进攻