防空識別區
phòng không thức biệt khu
Hán Việt: phòng không thức biệt khu · Pinyin: fáng kōng shí bié qū
Tổng quan
Cấu tạo: 防 (phòng) + 空 (không) + 識 (thức) + 別 (biệt) + 區 (khu)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各個國家超越領土、領空之外的防空緩衝區。為防衛國家安全,世界各國均各頒布防空識別區,外國航空器未經獲准,不得飛越。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个国家基于国家安全需要,单方面所划定的空域。目的在于为军方及早发现、识别目标和实施空中拦截行动提供条件。2013年,我国宣布设定东海防空识别区。