防範
phòng phạm
Hán Việt: phòng phạm · Pinyin: fáng fàn
Tổng quan
cảnh giác | phòng bị | đề phòng | ngăn ngừa phòng bị; đề phòng; cảnh giới。防備;戒備。 對走私活動必須嚴加防範。 đối với những hoạt động buôn lậu cần phải gia tăng phòng bị.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh giác | phòng bị | đề phòng | ngăn ngừa phòng bị; đề phòng; cảnh giới。防備;戒備。 對走私活動必須嚴加防範。 đối với những hoạt động buôn lậu cần phải gia tăng phòng bị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防止、防備,事先預作規範。如:「颱風即將來襲,請預作防範措施。」《東周列國志》第一○六回:「城中見秦兵退去,防範稍弛,日啟門一次,通出入。」《儒林外史》第四三回:「他們打算到這一日,扮做鬼怪,到老爺府裡來打劫報仇。老爺須是防範他為妙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防备;戒备:对走私活动必须严加~。
Eng
- CC-CEDICT to be on guard|wariness|to guard against|preventive
- Cihui to be on guard; wariness; to guard against; preventive