阴历

yīn lìâm lịch

Hán Việt: âm lịch · Pinyin: yīn lì

Tổng quan

曆; âm lịch (lấy thời gian mặt trăng quay quanh trái đất một vòng làm một tháng (29.53059 ngày), tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày, 12 tháng là một năm, một năm có 354 ngày hoặc 355 ngày)

新华 · Tân Hoa Đại lục

历法的一类,以月亮的月相周期,即朔望月(29天12小时44分2.8秒)为1个月,大月30天,小月29天,12个月为1年,1年354天或355天。伊斯兰教历是阴历的一种。也叫太阴历; ; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.曆法的一種,根據月球的朔望週期而制定,為「太陰曆」的簡稱。參見「太陰曆」條。 2.我國的傳統曆法實際上是一種陰陽合曆,但是常被誤稱為「陰曆」。參見「農曆」條。

Cấu tạo: 陰 (âm) + 曆 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ âm lịch
  • Biên soạn 陰曆 yīnlì n. lunar calendar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曆法的一種,根據月球的朔望週期而制定,為「太陰曆」的簡稱。參見「太陰曆」條。 2.我國的傳統曆法實際上是一種陰陽合曆,但是常被誤稱為「陰曆」。參見「農曆」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历法的一类,以月亮的月相周期,即朔望月(29天12小时44分2.8秒)为1个月,大月30天,小月29天,12个月为1年,1年354天或355天。伊斯兰教历是阴历的一种。也叫太阴历; ; 。

Eng

  • Cihui lunar calendar
  • Tần suất từ 陰曆 yīnlì n. lunar calendar

Đức

  • Handedict Mondkalender, Lunarkalender

other

  • Nguồn khác Phép tính ngày giờ năm tháng theo sự vận chuyển của mặt trăng. Tức lịch Tàu, lịch ta

Từ liên quan

Gần nghĩa

阴历月 · 阴历的 · 历下 · 历世 · 历久 · 历书 · 历代 · 历任