陰溝裡翻船

yīn gōu lǐ fān chuán âm câu lí phiên thuyền

Hán Việt: âm câu lí phiên thuyền · Pinyin: yīn gōu lǐ fān chuán

Tổng quan

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ) | thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Cấu tạo: (âm) + (câu) + (lí) + (phiên) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ) | thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的演變出乎意料之外。如:「這件事原本是計劃好的,怎奈半路殺出個程咬金來,真是陰溝裡翻船!」

Eng

  • CC-CEDICT to meet with unexpected failure (idiom)|to fail miserably (where failure was not expected)
  • Cihui to meet with unexpected failure (idiom)/to fail miserably (where failure was not expected)