清朗

qīng lǎng thanh lãng

Hán Việt: thanh lãng · Pinyin: qīng lǎng

Tổng quan

trong sáng và sáng sủa | không mây phủ | trong trẻo và vang vọng (giọng nói) | rõ ràng và sinh động (tường thuật)

Cấu tạo: (thanh) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong sáng và sáng sủa | không mây phủ | trong trẻo và vang vọng (giọng nói) | rõ ràng và sinh động (tường thuật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清淨明朗。《文選.潘岳.閑居賦》:「微雨新晴,六合清朗。」 2.神志清爽開朗。唐.杜光庭《虯髯客傳》:「神氣清朗,滿坐風生,顧盼煒如也。」 3.形容聲音清晰響亮。《隋書.卷七十五.儒林傳.元善傳》:「音韻清朗,聽者忘倦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晰明亮清朗的月光; 清楚响亮音韵清朗|清朗的笑声; 清新爽朗神气清朗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①清晰明亮清朗的月光。②清楚响亮音韵清朗|清朗的笑声。③清新爽朗神气清朗。

Eng

  • CC-CEDICT clear and bright|unclouded|clear and sonorous (voice)|clear and lively (narrative)
  • Cihui clear and bright; unclouded; clear and sonorous (voice); clear and lively (narrative)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明朗 · 晴朗 · 清明

Từ trái nghĩa

阴郁