阿爾茨海默病

ā ěr cí hǎi mò bìng a nhĩ tì hải mặc bệnh

Hán Việt: a nhĩ tì hải mặc bệnh · Pinyin: ā ěr cí hǎi mò bìng

Tổng quan

Bệnh Alzheimer | chứng mất trí nhớ tuổi già

Cấu tạo: (a) + (nhĩ) + (tì) + (hải) + (mặc) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bệnh Alzheimer | chứng mất trí nhớ tuổi già

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老年性痴呆的一种,多发生于中年或老年的早期,因德国医生阿尔茨海默(Alois Alzheimer)最先描述而得名。症状是短期记忆丧失,认识能力退化,逐渐变得呆傻,以至生活完全不能自理。

Eng

  • CC-CEDICT Alzheimer's disease
  • Cihui Alzheimer's disease