附加的

phụ gia đích

Hán Việt: phụ gia đích

Tổng quan

thêm vào, phụ vào, tăng thêm phụ thuộc vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, vật phụ thuộc; người phụ thuộc phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đ

Cấu tạo: 附 (phụ) + 加 (gia) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thêm vào, phụ vào, tăng thêm phụ thuộc vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, vật phụ thuộc; người phụ thuộc phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào), (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân, râu chòm (dưới cằm), đính tua vào, viền, diềm quanh cộng với, cộng, thêm vào, (toán học); (vật lý) dương (số...), (thương nghiệp) ở bên có của tài khoản, dấu cộng, số thêm vào, lượng thêm vào…

Từ liên quan

Gần nghĩa

附加的人 · 加的夫 · 加的斯 · 附加值 · 附加刑 · 附加墙 · 附加物 · 附加税