附和者

phụ hòa giả

Hán Việt: phụ hòa giả

Tổng quan

tiếng dội, tiếng vang, sự bắt chước mù quáng, người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng, thể thơ liên hoàn, (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn, (the

Cấu tạo: 附 (phụ) + 和 (hòa) + 者 (giả)

Từ liên quan

Gần nghĩa

附和 · 附和隨聲 · 附和别人