附屬

fù shǔ phụ chúc

Hán Việt: phụ chúc · Pinyin: fù shǔ

Tổng quan

công ty con | phụ trợ | đính kèm | trực thuộc | cấp dưới | phục tùng

Cấu tạo: (phụ) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công ty con | phụ trợ | đính kèm | trực thuộc | cấp dưới | phục tùng
  • Cihui phụ thuộc phụ thuộc ☆Dựa vào và ở dưới quyền một nước khác — Thêm vào, không phải là phần chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附設或隸屬。如:「附屬中學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。某一机构所附设或管辖的(学校、医院等):~小学|~工厂;依附;归属:这所医院~于医科大学。

Eng

  • CC-CEDICT subsidiary|auxiliary|attached|affiliated|subordinate|subordinating
  • Cihui subsidiary; auxiliary; attached; affiliated; subordinate; subordinating

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附带 · 附设 · 隶属

Từ trái nghĩa

并立 · 独立