附裝羽毛狀

phụ trang vũ mao trạng

Hán Việt: phụ trang vũ mao trạng

Tổng quan

sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông, sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông), sự chèo là mặt nước, bộ lông, bộ cánh, cánh tên bằng lông, nét giống như lông (ở hoa)

Cấu tạo: (phụ) + (trang) + (vũ) + (mao) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông, sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông), sự chèo là mặt nước, bộ lông, bộ cánh, cánh tên bằng lông, nét giống như lông (ở hoa)