陳穀子爛芝麻
trần cốc tử lạn chi ma
Hán Việt: trần cốc tử lạn chi ma · Pinyin: chén gǔ zi làn zhī má
Tổng quan
chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ) | nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
Cấu tạo: 陳 (trần) + 穀 (cốc) + 子 (tử) + 爛 (lạn) + 芝 (chi) + 麻 (ma)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ) | nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻陈旧的无关紧要的话或事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"陈谷子烂芝麻"。
Eng
- CC-CEDICT lit. stale grain, overcooked sesame (idiom); fig. the same boring old gossip
- Cihui 陳穀子爛芝麻 hén gǔzi làn zhīma n. old trivialities; stale topics of conversation