降級

jiàng jí hàng cấp

Hán Việt: hàng cấp · Pinyin: jiàng jí

Tổng quan

giáng chức | xuống hạng | làm giảm rục bậc, xuống chức. giáng cấp giáng cấp ☆Trục bậc, xuống chức. giáng cấp; giáng chức; hạ chức; hạ tầng công tác;。從較高的等級或班級降到較低的等級或班級。

Cấu tạo: (hàng) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáng cấp giáng cấp ☆Trục bậc, xuống chức.
  • Cihui giáng chức | xuống hạng | làm giảm rục bậc, xuống chức. giáng cấp giáng cấp ☆Trục bậc, xuống chức. giáng cấp; giáng chức; hạ chức; hạ tầng công tác;。從較高的等級或班級降到較低的等級或班級。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由較高的等級降到較低的等級。如:「降級處分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从较高的等级或班级降到较低的等级或班级。

Eng

  • CC-CEDICT to demote|to relegate|to degrade
  • Cihui to demote; to relegate; to degrade

ja

  • JMdict downgrading|demotion|degradation|lowering of position (or rank, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

升级 · 晋升 · 晋级 · 榮升