限制工業化
hạn chế công nghiệp hóa
Hán Việt: hạn chế công nghiệp hóa
Tổng quan
(Econ) Phi công nghiệp hoá.+ Sự phát triển trong một nền kinh tế quốc dân theo hướng tăng tỷ trọng của nghành dịch vụ trong tổng sản phẩm quốc nội hoặc trong số việc làm trong các ngành dịch vụ.
Cấu tạo: 限 (hạn) + 制 (chế) + 工 (công) + 業 (nghiệp) + 化 (hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Econ) Phi công nghiệp hoá.+ Sự phát triển trong một nền kinh tế quốc dân theo hướng tăng tỷ trọng của nghành dịch vụ trong tổng sản phẩm quốc nội hoặc trong số việc làm trong các ngành dịch vụ.