限制費用的

hạn chế phí dụng đích

Hán Việt: hạn chế phí dụng đích

Tổng quan

điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu

Cấu tạo: (hạn) + (chế) + (phí) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu