陣亡
trận vong
Hán Việt: trận vong · Pinyin: zhèn wáng
Tổng quan
chết trận
Nghĩa
Việt
- Cihui chết trận
- Cihui trận vong trận vong ☆Chết trong lúc đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在作戰中死亡。如:「陣亡將士」。唐.杜甫〈垂老別〉詩:「子孫陣亡盡,焉用身獨完。」《三國演義》第一一一回:「祁山寨已被陳泰打破,鮑素陣亡,全寨人馬皆退回漢中去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在作战中牺牲阵亡将士|这一仗损失惨重,阵亡逾千。
Eng
- CC-CEDICT to die in battle
- Cihui to die in battle