陣亡
trận vong
Hán Việt: trận vong · Pinyin: zhèn wáng
Tổng quan
chết trận; tử trận; trận vong; hi sinh tại mặt trận
在作战中牺牲阵亡将士, 这一仗损失惨重,阵亡逾千。
在作戰中死亡。如:「陣亡將士」。唐.杜甫〈垂老別〉詩:「子孫陣亡盡,焉用身獨完。」《三國演義》第一一一回:「祁山寨已被陳泰打破,鮑素陣亡,全寨人馬皆退回漢中去了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trận vong; chết trận; tử trận; hi sinh tại mặt trận
- Biên soạn 陣亡 hènwáng* v. die in action
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在作戰中死亡。如:「陣亡將士」。唐.杜甫〈垂老別〉詩:「子孫陣亡盡,焉用身獨完。」《三國演義》第一一一回:「祁山寨已被陳泰打破,鮑素陣亡,全寨人馬皆退回漢中去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在作战中牺牲阵亡将士, 这一仗损失惨重,阵亡逾千。
Eng
- Cihui to die in battle
- Tần suất từ 陣亡 hènwáng* v. die in action
Đức
- Handedict Gefallener (S, Mil)
other
- Nguồn khác Chết trong lúc đánh giặc