除恶务尽

chú è wù jìntrừ ác vụ tận

Hán Việt: trừ ác vụ tận · Pinyin: chú è wù jìn

Tổng quan

đánh rắn dập đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

恶:邪恶; 务:必须。清除坏人坏事必须干净彻底。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消滅奸惡務求澈底。《野叟曝言》第七一回:「唐以屢赦而成藩鎮之禍,蔓草難圖,除惡務盡,赦豈善策?」

Cấu tạo: 除 (trừ) + 惡 (ác) + 務 (vụ) + 盡 (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừ ác triệt để (thành ngữ)
  • Cihui tận gốc diệt trừ điều ác
  • Biên soạn 除惡務盡 hú'èwùjìn f.e. Evil must be exterminated once and for all.; uproot all evils

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恶:邪恶; 务:必须。清除坏人坏事必须干净彻底。

Eng

  • Cihui 除惡務盡 hú'èwùjìn f.e. Evil must be exterminated once and for all.; uproot all evils

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

养虎遗患 · 放虎归山