除惡務盡

chú è wù jìn trừ ác vụ tận

Hán Việt: trừ ác vụ tận · Pinyin: chú è wù jìn

Tổng quan

trừ ác triệt để (thành ngữ) | tận gốc diệt trừ điều ác

Cấu tạo: (trừ) + (ác) + (vụ) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừ ác triệt để (thành ngữ) | tận gốc diệt trừ điều ác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恶:邪恶;务:必须。清除坏人坏事必须干净彻底。
  • Tân Hoa Tự Điển 恶邪恶;务必须。清除坏人坏事必须干净彻底。

Eng

  • CC-CEDICT to eradicate evil completely (idiom); thorough in rooting out wickedness
  • Cihui 除惡務盡 hú'èwùjìn f.e. Evil must be exterminated once and for all.; uproot all evils

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

养虎遗患 · 放虎归山