陰差陽錯

yīn chā yáng cuò âm soa dương thác

Hán Việt: âm soa dương thác · Pinyin: yīn chā yáng cuò

Tổng quan

(thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra

Cấu tạo: (âm) + (soa) + (dương) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事出意外,湊巧錯過或發生誤會。如:「我前腳出門,他後腳找來,就這麼陰差陽錯沒遇著。」也作「陰錯陽差」、「陰陽交錯」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) due to an unexpected turn of events
  • Cihui (idiom) due to an unexpected turn of events

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬼使神差