陰謀
âm mưu
Hán Việt: âm mưu · Pinyin: yīn móu
Tổng quan
âm mưu | lập mưu | một âm mưu | một kế hoạch bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui âm mưu | lập mưu | một âm mưu | một kế hoạch bí mật
- Cihui âm mưu âm mưu ☆Việc tính toán sắp đặt ngầm, không cho biết. Cũng như Âm kế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所圖謀而暗中策劃。《韓非子.存韓》:「韓秦強弱在今年耳,且趙與諸侯陰謀久矣。夫一動而弱於諸侯,危事也。」《史記.卷三二.齊太公世家》:「周西伯昌之脫羑里歸,與呂尚陰謀修德以傾商政,其事多兵權與奇計,故後世之言兵及周之陰權皆宗太公為本謀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中谋划,指做坏事阴谋叛逃|阴谋暴乱|阴谋复辟; 诡秘的计谋阴谋暴露|粉碎侵略阴谋。
- Tân Hoa Tự Điển ①暗中谋划,指做坏事阴谋叛逃|阴谋暴乱|阴谋复辟。②诡秘的计谋阴谋暴露|粉碎侵略阴谋。
Eng
- CC-CEDICT to conspire; to plot|a conspiracy; a plot
- Cihui to conspire; to plot; a conspiracy; a plot
ja
- JMdict plot|intrigue|scheme|conspiracy|agreement between two or more people to commit an unlawful act