陰魂

yīn hún âm hồn

Hán Việt: âm hồn · Pinyin: yīn hún

Tổng quan

ma | quỷ

Cấu tạo: (âm) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma | quỷ
  • Cihui âm hồn âm hồn ☆Linh hồn người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後的靈魂。《初刻拍案驚奇》卷二三:「小女殯事雖行,靈位還在。郎君可將前事詳述一番,卻使他陰魂曉得你來了。」《紅樓夢》第四三回:「只是這受祭的陰魂,雖不知名姓,想來自然是那人間有一,天上無雙,極聰明,極俊雅的一位姐姐妹妹了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信谓人死后的魂灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信谓人死后的魂灵。

Eng

  • CC-CEDICT ghost|spirit
  • Cihui ghost; spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽灵 · 幽魂 · 鬼魂