陷於
hãm vu
Hán Việt: hãm vu · Pinyin: xiàn yú
Tổng quan
Hán Việt: HẠM, HÃM Ô rơi vào; sa vào. cuộc đàm phán song phương rơi vào bế tắc
1.陷入﹐落在不利的境地。
Nghĩa
Việt
- Cihui mắc vào (một tình huống xấu)
- Cihui rơi vào (bẫy, v.v.)
- Tần suất từ hãm hu/hãm vu/hãm ô/hãm ư: rơi vào/sa vào; sa vào
- Biên soạn 陷於 xiànyú v.p. fall into; be caught in
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.陷入﹐落在不利的境地。
Eng
- Cihui caught in (a bad situation); to fall into (trap etc)
- Tần suất từ 陷於 xiànyú v.p. fall into; be caught in
Đức
- Handedict in etw. versinken