于思

yú sāivu tư

Hán Việt: vu tư · Pinyin: yú sāi

Tổng quan

Hán Việt: 于 TƯ râu rậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"于腮"。 2.多须貌。一说白头貌。 3.借指髭须。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語出《左傳.宣公二年》:「睅其目,皤其腹,棄甲而復。于思于思,棄甲復來。」鬍鬚濃密的樣子。清.陳維崧〈沁園春.四十諸生〉詞:「燭花滅處,目我于思。」

Cấu tạo: 于 (vu) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui râu rậm。形容鬍鬚很多(多疊用)。
  • Biên soạn 于思 yúsāi a.t. <wr.> long and thick beard and mustache (after days without shaving)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.宣公二年》:「睅其目,皤其腹,棄甲而復。于思于思,棄甲復來。」鬍鬚濃密的樣子。清.陳維崧〈沁園春.四十諸生〉詞:「燭花滅處,目我于思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"于腮"。 2.多须貌。一说白头貌。 3.借指髭须。

Eng

  • Cihui 于思 yúsāi a.t. <wr.> long and thick beard and mustache (after days without shaving)

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于归 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸 · 于洪