显露

xiǎn lùhiển lộ

Hán Việt: hiển lộ · Pinyin: xiǎn lù

Tổng quan

lộ rõ; hiện rõ; thể hiện rõ (cái vốn không lộ rõ). trên mặt anh ấy lộ rõ nét vui mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓明白直截。 2.显出; 表露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明顯的表露出來。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「抑遏劉馥相厚益隆,寧放朱浮顯露之奏。」也作「顯白」。

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên rõ ràng
  • Cihui để lộ
  • Tần suất từ hiển lộ: hiển lộ/lộ rõ/hiện rõ/thể hiện rõ; sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản (sách), diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ khai quật, đào lên, đào mả cứu trợ; cứu viện, làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn mở ra, trải ra, bày tỏ, để lộ, bộc lộ, lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa) mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ), mở ra, giương ra mở, mở khoá, để lộ, tiết lộ bỏ mạng che mặt, bỏ màn; khánh thành (một bức tượng), để lộ, tiết lộ; lộ rõ; hiện rõ; thể hiện rõ
  • Biên soạn 顯露 iǎnlù v. become visible; appear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明顯的表露出來。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「抑遏劉馥相厚益隆,寧放朱浮顯露之奏。」也作「顯白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓明白直截。 2.显出; 表露。
  • Kaggle Zh-Vi Appearance

Eng

  • Cihui to become visible; to reveal
  • Tần suất từ 顯露 iǎnlù v. become visible; appear , Tā de liǎn shang ∼ chū shīwàng. disapointment showed on his face

Đức

  • Handedict exhumieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呈现 · 显现 · 显示 · 流露 · 清楚 · 表露 · 透露

Từ trái nghĩa

暗淡 · 遮蔽 · 隐没 · 隐蔽 · 隐藏