隐秘

yǐn mìẩn bí

Hán Việt: ẩn bí · Pinyin: yǐn mì

Tổng quan

che giấu; giấu kín. 隱秘不說 giấu kín không nói ra. 地道的出口開在隱秘的地方. cửa ra của đường hầm được trổ ở chỗ kín đáo.; việc bí mật; việc cơ mật. 刺探隱秘 dò xét việc bí mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"隐秘"。

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 秘 (bí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cất, giấu, (sinh vật học) tiết ra; ấn bí/ẩn bí: bí ẩn/che giấu/giấu kín/việc bí mật/việc cơ mật; che giấu; giấu kín; việc bí mật; việc cơ mật
  • Biên soạn 隱秘 yǐnmì* s.v. hidden; secret ◆n. secret

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"隐秘"。

Eng

  • Cihui secret; hidden
  • Tần suất từ 隱秘 yǐnmì* s.v. hidden; secret ◆n. secret

Đức

  • Handedict Geheimnis

other

  • Nguồn khác Kín đáo, dấu kín

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐藏

Từ trái nghĩa

公开 · 揭露