隱約

yǐn yuē ẩn ước

Hán Việt: ẩn ước · Pinyin: yǐn yuē

Tổng quan

mơ hồ | nhạt nhòa | không rõ ràng

Cấu tạo: (ẩn) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ | nhạt nhòa | không rõ ràng
  • Cihui ẩn ước ẩn ước ☆Không rõ rệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不分明的樣子。宋.蘇軾〈和陶止酒〉詩:「望道雖未濟,隱約見津涘。」《薛仁貴征遼事略》:「仰射笠子一箭,復起去,用連珠箭,笠子入青霄之內,隱約如寒星之象。」 2.意義深微而言詞簡略。《史記.卷一三○.太史公自序》:「夫詩書隱約者,欲遂其志之思也。」 3.窮困不得志。三國魏.曹丕〈典論論文〉:「故西伯幽而演易,周旦顯而制禮,不以隱約而弗務,不以康樂而加思。」唐.韓愈〈閔已賦〉:「昔顏氏之庶幾兮,在隱約而平寬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凝不清隐约听到|隐约其辞|风云忽飘荡,隐约闻箫鼓; 含义深而言辞简约夫《诗》、《书》隐约者,欲遂其志之思也。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凝不清隐约听到|隐约其辞|风云忽飘荡,隐约闻箫鼓。②含义深而言辞简约夫《诗》、《书》隐约者,欲遂其志之思也。

Eng

  • CC-CEDICT vague; faint; indistinct
  • Cihui vague; faint; indistinct

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分明 · 明显 · 清楚