隱諱
ẩn húy
Hán Việt: ẩn húy · Pinyin: yǐn huì
Tổng quan
không nói chính xác điều mình nghĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui không nói chính xác điều mình nghĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所忌諱而隱瞞。明.康海《中山狼》第二折:「卻不道狼乃至猛之獸,你為甚的恁般與他隱諱來?」《儒林外史》第三五回:「望先生悉心為朕籌畫,不必有所隱諱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓有所忌讳而隐瞒不说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓有所忌讳而隐瞒不说。
Eng
- CC-CEDICT to hold back from saying precisely what is on one's mind
- Cihui to hold back from saying precisely what is on one's mind