隔开

gé kāicách khai

Hán Việt: cách khai · Pinyin: gé kāi

Tổng quan

tách ra; cách; chắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

阻隔、分開。如:「球場內打群架,裁判趕緊隔開吵架者。」

Cấu tạo: 隔 (cách) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tách rời
  • Tần suất từ tách ra; cách; chắn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, (chính trị) sự chia cắt đất nước, (pháp lý) sự chia tài sản, chia ra, chia cắt, ngăn ra, ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách tách biệt, tác ra xa riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ, đặt cách nhau…
  • Biên soạn r.v. separate; set apart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻隔、分開。如:「球場內打群架,裁判趕緊隔開吵架者。」

Eng

  • Cihui to separate
  • Tần suất từ r.v. separate; set apart

Đức

  • Handedict abtrennen, abquetschen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

离隔

Từ trái nghĩa

合并 · 接触