接触
tiếp xúc
Hán Việt: tiếp xúc · Pinyin: jiē chù
Tổng quan
Đụng chạm — Chỉ sự gặp gỡ giao thiệp
挨上; 碰着:皮肤和物体~后产生的感觉就是触觉丨; 他过去从没有~过农活儿; (人跟人)接近并发生交往或冲突:领导应该多跟群众~, 先头部队已经跟敌人的前哨~。
1.碰著、挨上。如:「手指不要接觸傷口。」 2.交往、來往。如:「政府官員應多與群眾接觸,才能體察民情。」 3.接近。如:「常接觸大自然將有利於身體健康。」 4.軍事上稱交戰為「接觸」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 接觸 iēchù* v. 1. come into contact with; get in touch with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.碰著、挨上。如:「手指不要接觸傷口。」 2.交往、來往。如:「政府官員應多與群眾接觸,才能體察民情。」 3.接近。如:「常接觸大自然將有利於身體健康。」 4.軍事上稱交戰為「接觸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挨上; 碰着:皮肤和物体~后产生的感觉就是触觉丨; 他过去从没有~过农活儿; (人跟人)接近并发生交往或冲突:领导应该多跟群众~, 先头部队已经跟敌人的前哨~。
- Kaggle Zh-Vi abutt
Eng
- JMdict touch
- JMdict contact
- JMdict touching
- Cihui to touch; to contact; access; in touch with
Đức
- Handedict Berührung, Kontakt
ja
- JMdict 接触(せっしょく)
other
- Nguồn khác Chỉ sự gặp gỡ giao thiệp