隨意
tùy ý
Hán Việt: tùy ý · Pinyin: suí yì
Tổng quan
theo ý muốn | theo mong muốn | tùy ý | tự nguyện | có ý thức
Nghĩa
Việt
- Cihui theo ý muốn | theo mong muốn | tùy ý | tự nguyện | có ý thức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任意,不受拘束。北周.庾信〈蕩子賦〉:「遊塵滿床不用拂,細草橫階隨意生。」《文明小史》第二七回:「僱了一隻瓜皮艇,隨意盪槳,遇著好景緻,便登岸流連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任情适意﹐随便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.任情适意﹐随便。
Eng
- CC-CEDICT as one wishes|according to one's wishes|at will|voluntary|conscious
- Cihui as one wishes; according to one's wishes; at will; voluntary; conscious
ja
- JMdict voluntary|optional|free|elective