隨處

suí chù tùy xử

Hán Việt: tùy xử · Pinyin: suí chù

Tổng quan

khắp nơi | bất cứ nơi nào

Cấu tạo: (tùy) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi | bất cứ nơi nào
  • Cihui tuỳ xứ tuỳ xứ ☆Bất cứ nơi nào. Khắp nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處,不管什麼地方。《儒林外史》第九回:「他姓楊,為人忠直不過;又好看的是個書,要便袖口內藏了一卷,隨處坐著,拿出來看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处随处驻步,皆见美景。

Eng

  • CC-CEDICT everywhere|anywhere
  • Cihui everywhere; anywhere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

在在 · 处处 · 随地