險峻

xiǎn jùnhiểm tuấn

Hán Việt: hiểm tuấn · Pinyin: xiǎn jùn

Tổng quan

Hán Việt: Hiểm TUẤN cao và hiểm (thế núi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

峻山高而陡。指山势高而险群山险峻难攀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地勢高峭險要。《文選.宋玉.高唐賦》:「盤石險峻,傾崎崖隤。」《三國演義》第一○回:「長安西二百里盩厔山,其路險峻,可使張、樊兩將軍屯兵於此,堅壁守之。」

Cấu tạo: 險 (hiểm) + 峻 (tuấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa hình) núi non
  • Cihui hiểm trở
  • Cihui (tình huống) bấp bênh
  • Cihui nghiêm trọng
  • Tần suất từ hiểm tuấn: hiểm trở/cao và hiểm; tính dốc đứng, tính dốc ngược sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì, sự thô kệch, sự thô, tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu, sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh, sự trúc trắc, sự chối tai, vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ sự dốc (của đường đi); độ dốc; cao và hiểm
  • Biên soạn 險峻 iǎnjùn* s.v. 1. precipitous 2. of highly strategic significance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地勢高峭險要。《文選.宋玉.高唐賦》:「盤石險峻,傾崎崖隤。」《三國演義》第一○回:「長安西二百里盩厔山,其路險峻,可使張、樊兩將軍屯兵於此,堅壁守之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峻山高而陡。指山势高而险群山险峻难攀。

Eng

  • Cihui (of terrain) mountainous; rugged; (of a situation) precarious; daunting
  • Tần suất từ 險峻 iǎnjùn* s.v. 1. precipitous 2. of highly strategic significance

Đức

  • Handedict anstrengend, mühsam

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陡峭 · 险要

Từ trái nghĩa

平坦