險象環生

xiǎn xiàng huán shēng hiểm tượng hoàn sanh

Hán Việt: hiểm tượng hoàn sanh · Pinyin: xiǎn xiàng huán shēng

Tổng quan

nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ) | bao quanh bởi hiểm nguy

Cấu tạo: (hiểm) + (tượng) + (hoàn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ) | bao quanh bởi hiểm nguy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 危險的狀況頻頻出現。如:「特技演員表演蒙眼高空走鋼索,險象環生,令人捏一把冷汗。」

Eng

  • CC-CEDICT dangers spring up all around (idiom); surrounded by perils
  • Cihui 險象環生 iǎnxiànghuánshēng f.e. 1. beset/surrounded by perils 2. incessant crises

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

履险如夷