隱沒

yǐn mò ẩn một

Hán Việt: ẩn một · Pinyin: yǐn mò

Tổng quan

biến mất dần | biến mất | phai nhạt

Cấu tạo: (ẩn) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất dần | biến mất | phai nhạt
  • Cihui ẩn một ẩn một ☆Mất đi, không thấy nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱匿、消失。《書經.呂刑》:「其刑上備,有并兩刑」句下唐.孔穎達.正義:「言有兩刑,亦具上之,恐獄官有所隱沒,故戒之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消失﹔散失; 吞没﹐贪污。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消失﹔散失。 2.吞没﹐贪污。

Eng

  • CC-CEDICT to vanish gradually|to disappear|to fade out
  • Cihui to vanish gradually; to disappear; to fade out

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出现 · 声张 · 显露