隽拔

juàn bátuyển bạt

Hán Việt: tuyển bạt · Pinyin: juàn bá

Tổng quan

đẹp trai (về người)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.卓异出众。 2.俊逸超特。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

英俊挺秀。宋.曾鞏〈戲呈休文屯田〉詩:「陳侯雋拔人所羨,歲晚江湖初識面。」

Cấu tạo: 雋 (tuyển) + 拔 (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyển chuyển (về thư pháp)
  • Tần suất từ đẹp trai (về người) , uyển chuyển (về thư pháp)
  • Biên soạn 雋拔 uànbá v.p. 1. handsome (of people) 2. graceful (of calligraphy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英俊挺秀。宋.曾鞏〈戲呈休文屯田〉詩:「陳侯雋拔人所羨,歲晚江湖初識面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.卓异出众。 2.俊逸超特。

Eng

  • Cihui handsome (of people); graceful (of calligraphy)
  • Tần suất từ 雋拔 uànbá v.p. 1. handsome (of people) 2. graceful (of calligraphy), , ►See also jùnbá

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俊拔 · 卓特

Từ trái nghĩa

平凡