難於應付者

nan vu ứng phó giả

Hán Việt: nan vu ứng phó giả

Tổng quan

/Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng

Cấu tạo: (nan) + (vu) + (ứng) + (phó) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng