難以取悅地

nan dĩ thủ duyệt địa

Hán Việt: nan dĩ thủ duyệt địa

Tổng quan

xinh đẹp, xinh xắn hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái, dễ động lòng, quá nhạy cảm, đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm)

Cấu tạo: (nan) + (dĩ) + (thủ) + (duyệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xinh đẹp, xinh xắn hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái, dễ động lòng, quá nhạy cảm, đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm)