難能可貴
nan năng khả quý
Hán Việt: nan năng khả quý · Pinyin: nán néng kě guì
Tổng quan
hiếm và quý | giá trị | đáng kể
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếm và quý | giá trị | đáng kể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 难能:极难做到。指不容易做到的事居然能做到,非常可贵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不易做到的事居然做到﹐值得宝贵。语出宋苏轼《荀卿论》﹕"子路之勇﹐子贡之辩﹐冉有之智﹐此三子者﹐皆天下之所谓难能而可贵者也。"
- Tân Hoa Tự Điển 难能极难做到。指不容易做到的事居然能做到,非常可贵。
Eng
- CC-CEDICT rare and precious|valuable|remarkable
- Cihui 難能可貴 ánnéngkěguì f.e. laudable; estimable | Xiǎoxiǎo niánjì ¹jìng yǒu zhème dà de chéngjiù, zhēnshì ∼. It is truly praiseworthy to have such great achievements at such an early age.