集裝箱運輸
tập trang tương vận thâu
Hán Việt: tập trang tương vận thâu · Pinyin: jí zhuāng xiāng yùn shū
Tổng quan
Cấu tạo: 集 (tập) + 裝 (trang) + 箱 (tương) + 運 (vận) + 輸 (thâu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将货物装入集装箱中,采用现代化运输工具运送的运输方法。多用于远洋海运和铁路运输中。在运输过程中起吊、搬运、堆放等作业均采用机械操作,便于以箱”为单位直接运到收货地。可以简化运输手续,缩短装卸时间,减少货物损失,提高运输效率。
Eng
- Cihui 集裝箱運輸 ízhuāngxiāng yùnshū n. containerized traffic