雙管齊下

shuāng guǎn qí xià song quản tề hạ

Hán Việt: song quản tề hạ · Pinyin: shuāng guǎn qí xià

Tổng quan

nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc | tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Cấu tạo: (song) + (quản) + (tề) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc | tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代張璪善畫松,能手握雙管,一管畫生枝,一管畫枯幹。見宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷五.張璪》。後比喻兩件事同時進行,或同時採用兩種辦法。《掃迷帚》第二四回:「小弟愚見,原思雙管齊下,一邊將迷信關頭,重重勘破,一邊大興學堂,歸重德育,使人格日益高貴。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to paint holding two brushes (idiom); fig. to work on two tasks at the same time|to attack one problem from two angles at the same time
  • Cihui 雙管齊下 huāngguǎnqíxià f.e. 1. do two things at the same time 2. use two approaches to a goal 3. ambiguous text

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左右开弓