雜沓

zá tà tạp đạp

Hán Việt: tạp đạp · Pinyin: zá tà

Tổng quan

thợ thủ công nhỏ (khinh miệt) | tiếng lọc cọc (ví dụ: tiếng bước chân) | đông đúc | lượng người đông | tình trạng hỗn loạn

Cấu tạo: (tạp) + (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ thủ công nhỏ (khinh miệt) | tiếng lọc cọc (ví dụ: tiếng bước chân) | đông đúc | lượng người đông | tình trạng hỗn loạn
  • Cihui tạp đạp tạp đạp ☆Lặt vặt lộn xộn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂、紛亂。《文選.左思.蜀都賦》:「輿輦雜沓,冠帶混并。」清.王鵬運〈摸魚子.莽風塵雅音寥落〉詞:「且醉上金臺,酣歌擊筑,雜沓任風雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作杂fe57!薄7自樱辉勇一岢±锶松杂沓|两军人马杂fe57!

Eng

  • CC-CEDICT small craftsman (contemptuous)|clatter (e.g. of footsteps)|jumbled mass|press of bodies|tumult
  • Cihui small craftsman (contemptuous); clatter (e.g. of footsteps); jumbled mass; press of bodies; tumult

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

混乱 · 混杂

Từ trái nghĩa

整齐