雞犬不留

jī quǎn bù liú kê khuyển bất lưu

Hán Việt: kê khuyển bất lưu · Pinyin: jī quǎn bù liú

Tổng quan

chó gà không tha: thẳng tay chém giết

Cấu tạo: (kê) + (khuyển) + (bất) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó gà không tha: thẳng tay chém giết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雞狗都不留活命。比喻殘酷的殺戮或搶劫。《痛史》第六回:「探馬報說沿江上下全是元兵,江陰已經失守,常州已經被屠,常州城內雞犬不留。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. not even chickens and dogs are spared (idiom)|fig. mass slaughter
  • Cihui lit. not even chickens and dogs are spared (idiom)/fig. mass slaughter
  • Cihui 雞犬不留 īquǎnbùliú f.e. ruthless mass slaughter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寸草不留