寸草不留

cùn cǎo bù liú thốn thảo bất lưu

Hán Việt: thốn thảo bất lưu · Pinyin: cùn cǎo bù liú

Tổng quan

hoang tàn; đốt sạch phá trụi; không còn một gốc cây ngọn cỏ (cảnh thiên nhiên bị tàn phá nặng nề); không chừa lại gì。連小草都不留下,形容遭到天災人禍後破壞得非常嚴重的景象。

Cấu tạo: (thốn) + (thảo) + (bất) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang tàn; đốt sạch phá trụi; không còn một gốc cây ngọn cỏ (cảnh thiên nhiên bị tàn phá nặng nề); không chừa lại gì。連小草都不留下,形容遭到天災人禍後破壞得非常嚴重的景象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連一點小草都不存留。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「誰想這年一秋無雨,作了個旱荒,寸草不留。」 2.斬除得乾乾淨淨。比喻消滅殆盡。《二刻拍案驚奇》卷六:「隨順了,不去難為你合家老小;若不隨順,將他家寸草不留。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连小草也不留下。比喻搞得精光,一无所剩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连一点儿草都没留下。 2.形容消除净尽,什么东西都没有留存。

Eng

  • Cihui 寸草不留 ùncǎobùliú f.e. be devastated; be left in complete devastation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斩草除根 · 消灭净尽 · 鸡犬不留