雞犬不驚

jī quǎn bù jīng kê khuyển bất kinh

Hán Việt: kê khuyển bất kinh · Pinyin: jī quǎn bù jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (khuyển) + (bất) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雞狗都未受到驚擾。比喻軍隊紀律嚴明,毫無騷攪。《三國演義》第一五回:「及策軍到,並不許一人擄掠,雞犬不驚,人民皆悅。」《封神演義》第二八回:「一路上父老相迎,雞犬不驚。」

Eng

  • Cihui 雞犬不驚 īquǎnbùjīng f.e. complete tranquility

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸡犬不宁