雞犬不寧

jī quǎn bù níng kê khuyển bất ninh

Hán Việt: kê khuyển bất ninh · Pinyin: jī quǎn bù níng

Tổng quan

nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ) | nghĩa bóng: đại loạn | hỗn loạn gà chó không yên; không ai được yên; bị quấy rối。形容攪擾得很利害,連雞狗都不得安寧。

Cấu tạo: (kê) + (khuyển) + (bất) + (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ) | nghĩa bóng: đại loạn | hỗn loạn gà chó không yên; không ai được yên; bị quấy rối。形容攪擾得很利害,連雞狗都不得安寧。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宁:安宁。形容骚扰得厉害,连鸡狗都不得安宁。
  • Tân Hoa Tự Điển 宁安宁。形容骚扰得厉害,连鸡狗都不得安宁。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not even the chickens and dogs are left undisturbed (idiom)|fig. great commotion|pandemonium
  • Cihui lit. not even the chickens and dogs are left undisturbed (idiom); fig. great commotion; pandemonium

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鸡飞狗走 · 鸡飞狗跳

Từ trái nghĩa

鸡犬不惊