離弦走板兒
li huyền tẩu bản nhi
Hán Việt: li huyền tẩu bản nhi · Pinyin: lí xián zǒu bǎn ér
Tổng quan
lạc hướng
比喻说话或做事偏离公认的准则。
比喻說話或做事偏離公眾的準則。如:「在職場上,待人處事絕對不可離弦走板兒,否則無法立足。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chệch hướng: lạc hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話或做事偏離公眾的準則。如:「在職場上,待人處事絕對不可離弦走板兒,否則無法立足。」