難以取悅的

nan dĩ thủ duyệt đích

Hán Việt: nan dĩ thủ duyệt đích

Tổng quan

hay cựa quậy, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên (thông tục) khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...) nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi

Cấu tạo: (nan) + (dĩ) + (thủ) + (duyệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay cựa quậy, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên (thông tục) khó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...) nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi