難捕捉之物
nan bộ tróc chi vật
Hán Việt: nan bộ tróc chi vật
Tổng quan
trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm, nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn), thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền, kẻ trốn tránh, người lánh nạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm, nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn), thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền, kẻ trốn tránh, người lánh nạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du