難能可貴
nan năng khả quý
Hán Việt: nan năng khả quý · Pinyin: nán néng kě guì
Tổng quan
hiếm và quý | giá trị | đáng kể
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếm và quý | giá trị | đáng kể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不容易做到的事而做到,所以特別可貴。如:「小小年紀有此孝心,真是難能可貴。」
Eng
- CC-CEDICT rare and precious|valuable|remarkable
- Cihui 難能可貴 ánnéngkěguì f.e. laudable; estimable | Xiǎoxiǎo niánjì ¹jìng yǒu zhème dà de chéngjiù, zhēnshì ∼. It is truly praiseworthy to have such great achievements at such an early age.