難解的事物

nan giải đích sự vật

Hán Việt: nan giải đích sự vật

Tổng quan

cung mê, đường rối, trạng thái rắc rối phức tạp, đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ), (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong

Cấu tạo: (nan) + (giải) + (đích) + (sự) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung mê, đường rối, trạng thái rắc rối phức tạp, đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ), (giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong