雪撬的使用

tuyết khiêu đích sử dụng

Hán Việt: tuyết khiêu đích sử dụng

Tổng quan

sự đi xe trượt tuyết, đường đi xe trượt tuyết; tình trạng đường cho xe trượt tuyết chạy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khó khăn, tình trạng khó khăn

Cấu tạo: (tuyết) + (khiêu) + (đích) + 使 (sử) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi xe trượt tuyết, đường đi xe trượt tuyết; tình trạng đường cho xe trượt tuyết chạy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khó khăn, tình trạng khó khăn